sang năm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Cụm danh từ:
- Khoảng thời gian là năm tiếp theo, tính từ thời điểm hiện tại: "sang năm" chỉ năm dương lịch hoặc năm âm lịch kế tiếp, bắt đầu sau khi năm hiện tại kết thúc.
Ví dụ sử dụng
- Cụm danh từ:
- Sang năm, tôi sẽ bắt đầu học đại học. (Khoảng thời gian năm tới, tôi sẽ bắt đầu học đại học.)
- Kế hoạch này dự kiến sẽ hoàn thành sang năm. (Kế hoạch này dự kiến sẽ hoàn thành vào năm sau.)
- Chúng tôi dự định đi du lịch châu Âu sang năm. (Chúng tôi dự định đi du lịch châu Âu vào năm tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Sang năm mới": Cụm từ này thường được dùng để nhấn mạnh sự chuyển giao sang một năm mới, thường gắn với các lời chúc hoặc dự định.
- Sang năm mới, chúc mọi người sức khỏe và thành công. (Khi bước sang năm mới, chúc mọi người sức khỏe và thành công.)
"Đầu sang năm": Chỉ khoảng thời gian mới bắt đầu của năm tiếp theo.
- Đầu sang năm, công ty sẽ triển khai dự án mới. (Vào đầu năm sau, công ty sẽ triển khai dự án mới.)
Biến thể và từ gần giống
Năm sau (cụm danh từ): Có nghĩa tương đương, chỉ năm tiếp theo.
- Năm sau, gia đình tôi sẽ chuyển đến thành phố mới. (Năm tới, gia đình tôi sẽ chuyển đến thành phố mới.)
Năm tới (cụm danh từ): Cùng nghĩa, thường dùng trong văn nói.
- Hẹn gặp lại bạn vào năm tới! (Hẹn gặp lại bạn vào năm sau!)
Từ đồng nghĩa
- Năm sau: năm tiếp theo.
- Năm tới: năm sắp đến.
Các cụm từ liên quan
Sang tháng: chỉ tháng tiếp theo.
- Hóa đơn sẽ được thanh toán sang tháng. (Hóa đơn sẽ được thanh toán vào tháng sau.)
Sang tuần: chỉ tuần tiếp theo.
- Cuộc họp được dời sang tuần sau. (Cuộc họp được dời đến tuần tới.)
Thành ngữ liên quan
- Sang năm hết Tết: Thành ngữ này ám chỉ thời gian trôi qua rất nhanh, từ năm này sang năm khác, từ Tết này sang Tết khác.
- Sang năm hết Tết, con cái đã lớn khôn. (Thời gian trôi qua thật nhanh, con cái đã lớn khôn.)
- Đến năm sắp tới.